có khoảng thời gian khó khăn. có khoảng thời gian vui vẻ. có khuynh hướng mắc lỗi. có khuynh hướng đẩy ra. có khuyết điểm. có khúc. có khả năng. có khả năng cao là. có khả năng gây bệnh.
Mỗi cô gái, mỗi chị nội trợ, mỗi một cô hàng rong, mỗi bà lão,… đều mang cho mình vẻ đẹp riêng biệt không xen lẫn vào ai cả. Vì mỗi bản thân chúng ta chính là định nghĩa cho vẻ đẹp. Từ xa xưa, vẻ đẹp của người phụ nữ luôn là đề tài bàn luận hấp dẫn và
21 tính từ nói về sự "xinh đẹp" trong tiếng Anh 1. Appealing - /əˈpiːlɪŋ/: Attractive or interesting - Từ này có nghĩa là hấp dẫn, thu hút. That lady is appealing. - 2. Gorgeous -/ˈɡɔːdʒəs/: Beautiful; very attractive - Rất đẹp, rất thu hút, lộng lẫy. She is gorgeous. - Cô ấy thật là 3.
0. "Vẻ đẹp trong mắt của kẻ si tình." câu này tiếng anh dịch: Beauty is in the eye of the beholder. Answered 3 years ago. Tu Be De. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Found Errors?
heFQ8l. Khi muốnkhen một cô gái đẹp bằng tiếng Anhmà bạn lại không biếtxinh đẹp nghĩa tiếng Anh là gì. Vậy thì hãy bỏ túi ngay một câu đơn giản như thế này“She is very beautiful.” – Cô ấy thật xinh đang xem Xinh đẹp tiếng anh gọi là gìMột từ cực kỳ thông dụng khi nói về“xinh đẹp”chính là“beautiful”.“Xinh đẹp”nghĩa tiếng Anhlà“beautiful”. Đây là tính từ chung để biểu hiện vẻ đẹp. Vậy nếu bạn muốn khentrên sự xinh đẹp, ví dụ như“quá đẹp” dịch tiếng Anhlà gì? Hayrất đẹp tiếng Anh, hay làđẹp xuất sắc trong tiếng Anhlà gì?Bạn cần phải có kiến thức thêm vềcác tính từ chỉ vẻ đẹp trong tiếng Anhthì mới có thể sử dụng linh hoạt để diễn tả vẻ đẹp theo từng mức từ dưới đây là 10 từ tiếng Anh để nói về“xinh đẹp” trong tiếng Anhtheohình thức bên ngoài, về ngoại hình1. Appealing–/əˈpiːlɪŋ/Attractive or interesting– Từ này có nghĩa là hấp dẫn, thu lady is appealing. – Người phụ nữ đó thật hấp Gorgeous –/ˈɡɔːdʒəs/Beautiful; very attractive– Rất đẹp, rất thu hút, lộng is gorgeous. – Cô ấy thật là thu Ravishing –/ˈravɪʃɪŋ/Delightful; entrancing– Thú vị, làm say mê, bị mê hoặc. Có thể nói là đẹp mê has ravishing beauty.– Cô ấy có sắc đẹp mê Stunning –/ˈstʌnɪŋ/Extremely impressive or attractive– hoàn toàn ấn tượng, gợi cảm hay thu hút. Một sắc đẹp đến mức gây sững sờ, choáng lady in the white dress is stunning.– Quý cô trong bộ đầm trắng đẹp một cách choáng English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến dành cho người bận rộn. Tham gia ngay để có thể giao tiếp nhiều hơn với cô gái nước ngoài bạn muốn khen Pretty –/ˈprɪti/ a woman or child attractive in a delicate way without being truly beautiful.– Đặc biệt dùng để nói về phụ nữ hay trẻ em thu hút theo một cách tinh tế, nhã nhặn mà không phải là quá xinh little girl is very pretty. – Con bé xinh xắn Lovely –/ˈlʌvli/Very beautiful or attractive– Xinh đẹp và thu hút, hay có thể hiểu là đáng looks lovely in that hat.– Cô ấy trông thật đáng yêu với cái mũ Dazzling –/ˈdazlɪŋ/Extremely bright, especially so as to blind the eyes temporarily– Cực kỳ rực rỡ, cực kỳ chói loá, có thể hiểu như là mắt bị che phủ bởi thứ đó tạm thời. Sững người đi likes a dazzling diamond. – Cô ấy như một viên kim cương sáng Alluring –/əˈljʊərɪŋ/Powerfully and mysteriously attractive or fascinating; seductive– Một vẻ thu hút mạnh mẽ và bí ẩn hoặc là rất lôi cuốn, quyến is very different. I wonder if you feel she is ấy rất khác biệt. Tôi thắc mắc rằng cậu có thấy cô ấy rất lôi cuốn không?FreeTalk English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến dành cho người bận rộn. Tham gia ngay để có thể giao tiếp nhiều hơn với cô gái nước ngoài bạn muốn khen Good-looking –/ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/of a person physically attractive– Thu hút về mặt ngoại hình, tự nhiên. Nghĩa là dễ friend is good-looking. – Bạn cô ấy có ngoại hình ưa Attractive –/əˈtraktɪv/Pleasing or appealing to the senses. – Mang đến cảm giác dễ chịu, thoải mái, hấp dẫn đối với giác red skirt is very attractive. – Cái váy màu đỏ kia rất thu Cute –/kjuːt/Trước khi bạn biết nhữngtính từ chỉ vẻ đẹp trong tiếng Anh, bạn có thể đã từng gặp những em bé nước ngoài hay những cô gái nước ngoài xinh đẹp nhưng bạn lại không biết từđáng yêu tiếng Anhra sao. Và giờ thì bạn đã có rất nhiều từ đểkhen một cô gái đẹp bằng tiếng Anhrồi English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến dành cho người bận rộn. Tham gia ngay để có thể giao tiếp nhiều hơn với cô gái nước ngoài bạn muốn khen từ tiếp theo đây là đểkhen ngợi vẻ đẹpvề khía cạnh khác, nhưtính cách, cách ứng xử hay vẻ đẹp tâm hồn của người phụ nữ –/ˈɡreɪʃəs/Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status –Lịch sự, tử tế, tốt bụng, khoan dung, thanh lịch, đặc biệt là đối với những người có hoàn cảnh kém gracious behavior makes everyone feel warm.– Những hành động tử tế của cô ấy khiến mọi người cảm thấy ấm Fetching –/ˈfɛtʃɪŋ/Nghĩa thông tục làquyến rũ, làm mê hoặc, làm say looks so fletching in that red dress.– Cô ấy trông thật quyến rũ trong chiếc đầm Exquisite –/ˈɛkskwɪzɪt/ or /ɪkˈskwɪzɪt/Extremely beautiful and delicate –Cực kỳ xinh đẹp và tinh tế. Một vẻ đẹp thanh tú, tế lady looks exquisite in the white Ao Dai. –Người phụ nữ nhìn thật thanh tú trong chiếc áo dài màu English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến dành cho người bận rộn. Tham gia ngay để có thể giao tiếp nhiều hơn với cô gái nước ngoài bạn muốn khen Rose –/rəʊz/Rosemang ý nghĩa thông dụng là hoa hồng được mệnh danh là nữ hoàng của các loài hoa. Vì vậy, trong một số trường hợp, Rose được hiểu với nghĩa là“cô gái đẹp”.She is an English rose. – Cô ấy là một cô gái Anh xinh Flamboyant –/flamˈbɔɪənt/of a person or their behaviour tending to attract attention because of their exuberance, confidence, and stylishness. –thường để chỉ người hoặc hành vi của họ có xu hướng thu hút sự chú ý bởi sự cởi mở, chứa chan tình cảm, sự tự tin và kiểu cách của is very flamboyant. – Mary rất cởi mở, sôi Breezy –/ˈbriːzi/Pleasantly windy –Làn gió dễ chịu. Từ này để chỉ những người luôn vui vẻ, hoạt bát, gây thiện cảm đối với người đối breezy character makes people feel welcome. – Tính cách thân thiện của cô ấy khiến mọi người cảm thấy được chào Sparky –/ˈspɑːki/Lively and high-spirited. –Tràn đầy sức sống và có tinh thần lạc quan, vui sparky style helps everyone happier. – Cách sống lạc quan của cô ấy giúp mọi người vui vẻ English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến dành cho người bận rộn. Tham gia ngay để có thể giao tiếp nhiều hơn với cô gái nước ngoài bạn muốn khen Majestic –/məˈdʒɛstɪk/Having or showing impressive beauty or scale. –Chỉ những người toát lên một vẻ đẹp sang trọng, quý Elizabeth is so majestic. –Nữ hoàng Elizabeth thật là quý Spunky –/ˈspʌŋki/Courageous and determined –Can đảm và quyết có thể dùng từ này để khen ngợi những cô gái khéo léo trong giao tiếp, có tinh thần và gây ấn tượng với người đối are such a spunky girl. –Em thật là một cô gái quyết Angelic –/anˈdʒɛlɪk/of a person exceptionally beautiful, innocent, or kind –Tính từ này để miêu tả những người có một vẻ đẹp khác biệt, sự ngây thơ hay những người tốt bụng như thiên thần angel, luôn cố gắng đem lại điều tốt đẹp cho mọi những từ chỉvẻ đẹp của phụ nữ bằng tiếng Anhđã được nêu ở trên, chắc chắn rằng bạn đã có thểkhen phái đẹpbằng nhiều cách khác nhau, nhiều khía cạnh khác nhau rồi đấy!FreeTalk English – Tiếng Anh giao tiếp trực tuyến dành cho người bận rộn. Tham gia ngay để có thể giao tiếp nhiều hơn với cô gái nước ngoài bạn muốn khen đẹp. Cầu khuẩn gram dương là bệnh gìCân nặng trong tiếng anh là gìMac là viết tắt của từ gì
Vẻ đẹp thật sự là gì? Ngoại hình bên ngoài hay nội tâm của con người? Chúng ta hầu như không thể xác định rõ ràng. Cùng tìm hiểu ý nghĩa thật sự qua các thành ngữ tiếng Anh về vẻ đẹp sau đây nhé. Hiểu đời hơn qua các thành ngữ tiếng Anh về vẻ đẹp Nguồn pexels Nhà văn Balzac từng nói “Children, dear and loving children, can alone console a woman for the loss of her beauty” trẻ con, những đứa trẻ đáng yêu, có thể an ủi người phụ nữ có sắc đẹp đã tàn phai. Đây là một trong những thành ngữ nổi tiếng nói về một khía cạnh khác của vẻ đẹp con người. Cái đẹp đâu chỉ là về hình thức bề ngoài, nó còn thể hiện những phẩm chất bên trong. Hãy theo dõi những câu thành ngữ tiếng Anh về vẻ đẹp của các nhà văn nổi tiếng sau đây để thấy được sự sâu sắc trong cái nhìn của họ. Bạn muốn học tiếng Anh nhưng chưa biết học ở đâu tốt? Xem ngay bảng xếp hạng các trung tâm ngoại ngữ tốt nhất Việt Nam! Những câu thành ngữ tiếng Anh về vẻ đẹp đã đi vào huyền thoại Tiếng Anh Tiếng Việt I think the quality of sexiness comes from within. It is something that is in you or it isn't and it really doesn't have much to do with breasts or thighs or the pout of your lips. Sophia Loren Tôi nghĩ sự quyến rũ đến từ bên trong. Nó là thứ hoặc ở trong bạn hoặc không ở trong bạn và thực sự không liên quan gì nhiều tới ngực hay đùi hay đôi môi hờn dỗi. Beauty is an outward gift, which is seldom despised, except by those to whom it has been refused. Ralph Waldo Emerson Sắc đẹp là một món quà hướng ngoại hiếm khi bị ai ghét, chỉ trừ những người không nhận được nó. A woman's dress should be like a barbed-wire fence serving its purpose without obstructing the view. Sophia Loren Váy của người phụ nữ nên giống như hàng rào thép gai đạt được mục đích mà không làm cản trở tầm nhìn. For women, never miss an opportunity to tell them they’re beautiful. Khuyết danh Đối với phụ nữ, đừng bao giờ bỏ lỡ cơ hội khen họ đẹp. Beauty without grace is the hook without the bait. Ralph Waldo Emerson Sắc đẹp mà không có sự lịch thiệp cũng như lưỡi câu không gắn mồi câu. Benjamin Franklin với câu nói bất hủ “Beauty and folly are old companions” Sắc đẹp và sự dại dột là bạn đồng hành quen thuộc Nguồn borderfree Tiếng Anh Tiếng Việt She got her looks from her father. He's a plastic surgeon. Groucho Marx Nàng nhận được vẻ bề ngoài từ cha mình. Ông ấy là một bác sĩ thẩm mỹ. As we grow old, the beauty steals inward. Ralph Waldo Emerson Khi chúng ta già đi, sắc đẹp ẩn vào bên trong. Beauty and folly are old companions. Benjamin Franklin Sắc đẹp và sự dại dột là bạn đồng hành quen thuộc. A woman would rather visit her own grave than the place where she has been young and beautiful after she is aged and ugly. Thomas Hardy Một người phụ nữ thà đi viếng mộ chính mình còn hơn nơi nàng từng trẻ trung và xinh đẹp sau khi nàng đã già đi và trở nên xấu xí. A woman who knows that she doesn't have to get all decked out to look good is sexy. A woman who can make you feel smart with her conversation skills is also sexy. I believe the sense of humour is important. I also think someone who is good at working with others is sexy. Benedict Cumberbatch Người phụ nữ quyến rũ là người biết rằng mình không cần phải cầu kỳ ăn mặc để trông đẹp đẽ. Người phụ nữ quyến rũ cũng là người có thể khiến bạn cảm thấy cách ăn nói của nàng thông minh. Tôi tin rằng khiếu hài hước là quan trọng. Tôi cũng nghĩ rằng người giỏi tương tác với người khác là người quyến rũ. Sắc đẹp không phải là vẻ bề ngoài mà nó là ánh sáng chiếu rọi từ bên trong Nguồn vendors Beauty does not bring happiness to the one who possesses it, but to the one who loves and admires it. Hermann Hesse Sắc đẹp không mang lại hạnh phúc cho người có nó, mà cho người yêu và thán phục nó. True beauty is not what you look like. It's the light that shines from within. Katrina Mayer Sắc đẹp không phải là vẻ bề ngoài. Nó là ánh sáng chiếu rọi từ bên trong. Beauty is nothing, beauty won’t stay. You don’t know how lucky you are to be ugly, because if people like you, you know it’s for something else. Charles Bukowski Sắc đẹp chẳng là gì cả, sắc đẹp không ở lại. Bạn không biết mình may mắn đến thế nào khi xấu đâu, bởi nếu người ta yêu thích bạn, bạn biết người ta thích bạn vì chuyện khác. Sắc đẹp là một phần của cuộc sống, mỗi người đều có một vẻ đẹp tiềm ẩn của riêng mình. Qua những câu thành ngữ tiếng Anh trên đây, hy vọng các bạn không chỉ hiểu rõ hơn ý nghĩa thật sự của cái đẹp và tình yêu, mà còn nâng cao vốn tiếng Anh của mình. Hiếu Lễ tổng hợp Tags
Bản dịch general văn học cảm thấy vui vẻ thoải mái to have fun Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ! expand_more Happy Diwali to you. May this Diwali be as bright as ever. Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành! / Happy Christmas! Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành! expand_more Merry Christmas! / Happy Christmas! Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc! Merry Christmas and a Happy New Year! Ví dụ về cách dùng Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời! Wishing you every happiness this special day brings. Have a wonderful birthday! Sinh nhật vui vẻ! May all your wishes come true. Happy Birthday! Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ! Happy Diwali to you. May this Diwali be as bright as ever. Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc! Merry Christmas and a Happy New Year! Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành! Merry Christmas! / Happy Christmas! Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Wishing you every happiness on your special day. Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc! khoác lên vẻ ngoài giả dối để che đậy điều gì tự mình có khoảng thời gian vui vẻ có khoảng thời gian vui vẻ làm ai vui vẻ hoạt bát hơn cảm thấy vui vẻ thoải mái Ví dụ về đơn ngữ Female and male pulchritude also counts in election, if not physical allure then a seductive personality can work to the advantage of the candidate. The honorees were lauded not only for their pulchritude and character but also for consistency in everything they do, most especially on unguarded moments. He also hated pulchritude "a paradoxical noun because it refers to a kind of beauty but is itself one of the ugliest words in the language". The standard and pulchritude of play in the first round should have been a force of attraction to pull even the least enthused about football to a match venue. I liked my pulchritude pristine! Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Phát triển bởi các trang web dành sưu tầm by websites dedicated to this beautiful plant- lovers of beauty just a wave of collectibles giờ giữ những bức ảnh búp bê trong sách có thể là giải pháp tối ưu nếu bạn là người yêu thích vẻ đẹp búp keeping the dolls photos in books can be the ultimate solution if you are a lover of doll là một người yêu thích vẻ đẹp của biển cả, và nhìn ngắm cuộc sống dưới mặt nước một cách sinh động nhất thì lặn với ống thở chắc chắn là môn thể thao phù hợp với bạn. snorkeling is definitely the right sport for lovers know that beauty is not the only advantage of Akita. vì hình dạng khác thường của cánh lovers call this tropical beauty a butterfly flower because of the unusual shape of the tibba offers the majestic scenic beauty and a good trek for adventure subdued beauty and elegant simplicity of Bizen ware has endeared it to pottery lovers around the này sẽ hiệu quả trong ngắn hạn, khi mà người nước ngoài yêu thích vẻ đẹp của nước Ý và khao khát một kỳ nghỉ bất tận ở một nơi đầy nắng", ông OK in the short run, foreigners love Italy's beauty and crave for an eternal holiday in a sunny spot,” he đi bộ xuống đại lộ Champs- Elysees quyến rũ đến khám phá những con đường Montmartrehuyền thoại cùng ngắm nhìn những vẻ đẹp lạ thường của Louvre, Paris là bữa tiệc quanh năm dành cho những người yêu thích nghệ thuật, văn hóa, ẩm thực và mua walking down the charming Champs-Elysees to discovering the legendary Montmartre pathsto trying to grasp the incredible beauty of Louvre, Paris is a year round party for art, culture, food and shopping có vẻ thanh lịch, duyên dáng và gu thẩm mỹ sành điệu, là con người tự nhiên, rất nhẹ nhàng, và là những người yêu thích cái đẹp, sự hài hòa cả trong âm nhạc và đời sống xã hội và những thú vui mà chúng mang have elegance, charm and good taste, are naturally kind, very gentle, and lovers of beauty, harmonyboth in music and social living and the pleasures these nhà được thiết kế cho mộtcặp vợ chồng đến từ Los Angeles, họ là người yêu thích bãi biển và vẻ đẹp tự nhiên của incredible home was designed byKontrast Arquitectura for a couple from Los Angeles who love the beach and natural beauty of Huatulco, 520 km, một nơi đầy kích thích dành cho những người yêu thiên nhiên muốn chiêm ngưỡng vẻ đẹp của vườn quốc gia Phu Kradueng trong mùa km, a challenging place for nature lovers who want to admire the scenic beauty of Phu Kradueng National Park in the cool 520 km, một nơi đầy kích thích dành cho những người yêu thiên nhiên muốn chiêm ngưỡng vẻ đẹp của vườn quốc gia Phu Kradueng trong mùa Province, 520 kilometres from Bangkok,is a challenging place for nature lovers who want to admire the scenic beauty of Phu Kradueng National Park in the cool loạt các đối tác người yêu thích điện tử, Một loạt các đối tác người yêu sâu sắc cuộc sống và rất giỏi trong việc khám phá vẻ đẹp của bunch of partners who love electronics, A bunch of partners who deeply love life and are good at discovering the beautyof life. nổi bật và hầu hết họ đều khá trẻ thường ở độ tuổi 16- 29 tuổi và họ có nguồn gốc dân tộc khá đa dạng phong phú. they're all fairly younggenerally between the ages of 16 to 29, and they have diverse ethnic cho biết” Tôi rất yêu thích vẻ đẹp và còn gì đẹp đẽ hơn bằng một người phụ nữ trong ngày cưới của cô ấy”.He says\"I like beauty and what can be more beautiful than to see a woman on her wedding day.\".Mọi người trên khắp thế giới yêu thích W123 chạy bằng động cơ diesel, đặc biệt là những người ở các quốc gia có đường xấu khủng khiếp vẫn không thể làm gì với vẻ đẹp around the world love the diesel powered W123, especially those in countries with terrible roads- pot holes can do nothing to this đàn rất phù hợp với những người chơi đàn yêuthích vẻ đẹp sang trọng cùng âm thanh chuyên nghiệp, giàu cảm Double-stringed lute is very suitable for players who love luxurious beauty and professional sound, rich tiếng và được yêu thích bởi vô số người vì vẻ đẹp độc đáo và bầu không khí thư giãn, địa điểm thân thiện với gia đình này cung cấp cát mềm, nước ấm và rất nhiều khả năng cho việc nhìn thấy động vật hoang and beloved by countless people for its unique beauty and relaxing atmosphere, this family-friendly location provides soft sand, warm water, and plenty of possibilities for wildlife sightings dụ,nếu giá trị thực tế ở đây là sự yêu thích các hoạt động ngoài trời, thì một chiến dịch tập trung vào việc bảo vệ vẻ đẹp của môi trường tự nhiên sẽ không chắc chắn thành công, ngay cả khi nó đòi hỏi người ta thực hiện chính sự thay đổi hành vi mà một chiến dịch tập trung vào hoạt động ngoài trời sẽ kêu the real value is love of outdoor activity, for instance, then a campaign emphasizing the preservation of natural beauty won't necessarily be very successful, even though it might be asking people to make exactly the same behavior change as one emphasizing outdoor đàn rất phù hợp với người yêuthích vẻ đẹp tinh tế, sang trọng cùng âm thanh đẳng Double-stringed lute is very suitable for people who love exquisite beauty, elegance and class nhiên, chúng tôi hiểu rằng các ý tưởng về vẻ đẹp thay đổi theo thời gian, từ kỷ nguyên sang kỷ nguyên và tiêu chuẩn của các tạp chí bóng loáng đang dần thua kém các ý tưởng về sự đa dạng, nhưng vẫn khó có nhiều người yêu thíchvẻ ngoài của course, we understand that ideas about beauty change over time, from epoch to epoch, and the standards of glossy magazines are gradually inferior to the ideas of diversity, but it is still difficult for many to fall in love with their appearance as it kỳ người yêu núi hoặc người đã thích vẻ đẹp tự nhiên và môi trường xung quanh, Ladhak là nơi lý tưởng để thưởng thức trong khi đi xe đạp qua các thung lũng và địa hình núi. to enjoy while biking through the valleys and the mountain terrain.
Beautiful là gì? Định nghĩa và các từ vựng đồng nghĩa với Beautiful như thế nào? Cùng Wiki Tiếng Anh đi tìm hiểu câu trả lời cho những thắc mắc này qua bài viết về từ vựng này là xinh đẹp. Đây là một tính từ trong tiếng Anh được sử dụng để mô tả những thứ sở hữu vẻ đẹp. Beautiful được sử dụng như một đặc điểm dùng để gán ghép cho những ý tưởng, đối tượng, người hoặc địa điểm tạo ra một trải nghiệm nhận thức về niềm vui hoặc sự hài lòng. Những điều gì đó làm bạn thấy hấp dẫn, dễ chịu. Ngoài ra Beautiful còn được dùng để diễn tả điều gì là tốt đẹp hoặc khi nói về điều gì đó liên quan đến người, beautiful muốn diễn tả sự điêu luyện, giỏi honey, you are always beautiful in my eyes. Em yêu, em luôn luôn đẹp trong mắt was wearing a beautiful dress. Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất đẹpA beautiful piece of music. Một bản nhạc hayYou did a beautiful thing in helping those poor children. Bạn đã làm một điều tốt đẹp trong việc giúp đỡ những trẻ em từ beautiful thường dùng cho phụ nữ để nói về vẻ xinh đẹp cả vẻ ngoài lẫn tâm hồn, làm người khác cảm thấy dễ chịu khi ngắm nhìn. Đây chính là tính từ mà ta nghĩ ngay đến khi muốn dùng với nghĩa xinh đẹp. Mặc dù có nét nghĩa tương đồng với pretty, good-looking, lovely, nice, gorgeous, attractive nhưng khi phân tích các từ này ở những mục bên dưới, ta sẽ thấy ngữ cảnh dùng có đôi chút khác từ vựng đồng nghĩa với BeautifulAppealing Hấp dẫn, thu hútOur former teacher is so appealing, I whisper to my classmate Giáo viên chủ nhiệm của chúng mình thật thu hút, tôi nói thầm với bạn cùng lớp.Look! She is much appealing than ever Nhìn kìa! Cô ấy cuốn hút hơn bao giờ hết.Gorgeous Rất đẹp, rất lộng lẫyOn her birthday, my girl friend is gorgeous Vào sinh nhật của cô ấy, bạn gái tôi thật lộng lẫy.Oh! The girls in our class are gorgeous. I can’t believe in my eyes Ôi! Các bạn nữ lớp mình đẹp lộng lẫy. Tớ không tin vào mắt mình nữa.Ravishing Đẹp mê hồnMy daughter has ravishing beauty as my wife Con gái tôi có vẻ đẹp mê hồn giống hệt vợ tôi.My husband said that the woman living next door is ravishing Chồng tôi nói rằng người phụ nữ sống bên cạnh nhà đẹp mê hồn.Stunning Đẹp sững sờThe girl in the red skirt is stunning Cô gái trong bộ váy đỏ đẹp đến sững sờ.I will be stunning in white dress. I think so Tôi sẽ đẹp sững sờ khi mặc váy trắng. Tôi nghĩ thế.Pretty Đẹp tinh tế, xinh xắnYour little girl is very pretty Con bé nhà bạn xinh xắn quá.I wish I had the pretty girls like these Tôi ước có những cô con gái xinh xắn như này.Dazzling Đẹp rực rỡShe is as a dazzling diamond in my heart Cô ấy rực rỡ như một viên kim cương trong trái tim tôi.Only my girlfriend is dazzling in her group Chỉ có bạn gái tôi đẹp rực rỡ trong nhóm của của cô ấy.Alluring Đẹp bí ẩn, đẹp quyến rũI have been following her all my life. She is my alluring wife Tôi theo đuổi cô ấy cả đời tôi. Cô ấy là người vợ rất quyến rũ của tôi.My alluring wife attracts the eye sights wherever she goes pass Vẻ đẹp quyến rũ của vợ tôi thu hút bao ánh nhìn ở bất cứ nơi nào cô ấy đi qua.Exquisite Xinh đẹp và tinh tếVietnamese women look exquisite in Ao Dai Phụ nữ Việt nam nhìn thật đẹp và thanh tú khi mặc áo dài.With exquisite beauty, all the members of the jury are persuaded at the first met Với vẻ đẹp tinh tế, các thành viên trong ban giám khảo đã bị thuyết phục ngay lần gặp đầu tiên.Majestic Đẹp sang trọng, quý pháiMy love, you look so majestic in the party tonight. I am proud of you Em yêu, em nhìn rất đẹp và sang trọng trong bữa tiệc tối nay. Anh tự hào về em.That lady looks very majestic in the violet Ao Dai Người phụ nữ ấy trông rất quý phái trong trang phục áo dài tím. Post Views 435
vẻ đẹp tiếng anh là gì